cranial
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hộp sọ, hoặc tới hộp sọtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the cranium, or to the skull.
- Đồng nghĩa với cephalictính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of cephalic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cranial basedanh từ | danh từ | Nền sọ, được tạo thành từ nội sọ và phần dưới của hộp sọ |
| cranial nervedanh từ | danh từ | Các dây thần kinh trong số mười hai cặp dây thần kinh có nguồn gốc từ thân não hoặc đáy não thay vì tủy sống |
| cranial orbitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eye socket |
| cranial indexdanh từ | danh từ | Thước đo độ dài hoặc độ phẳng của đầu hoặc hộp sọ: chiều rộng tối đa của hộp sọ chia cho chiều dài tối đa của nó, nhân với 100 |
| cranial kinesisdanh từ | danh từ | Chuyển động đáng kể của các xương sọ so với nhau bên cạnh chuyển động ở khớp giữa hàm trên và hàm dưới |
| ninth cranial nervedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với glossopharyngeal nerve |
| tenth cranial nervedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vagus nerve |
| sixth cranial nervedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abducens nerve |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc cranialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha