Nghĩa chính
- Đồng hóa trị, cộng hóa trịtính từContaining or characterized by a covalent bond.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- covalentDạng gốc (base form)
- more covalentSo sánh hơn (comparative)
- most covalentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| covalent bonddanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị |
| covalent radiusdanh từ | danh từ | Số đo của một nguyên tử tạo thành liên kết cộng hóa trị |
| covalent compounddanh từ | danh từ | Hợp chất phân tử |
| polar covalent bonddanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị trong đó các electron không được chia đều nhau, tạo cho liên kết một số tính chất ion |
| coordinate covalent bonddanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị phối hợp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc covalentVí dụ
- , , .Hóa học hữu cơ là một nhánh của hóa học nghiên cứu cấu trúc, tính chất và phản ứng của các hợp chất hữu cơ, có chứa carbon trong liên kết cộng hóa trị.
- ?Liên kết cộng hóa trị là gì?
- ?Liên kết cộng hóa trị là gì?