Dịch

covalent

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng hóa trị, cộng hóa trịtính từContaining or characterized by a covalent bond.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. covalentDạng gốc (base form)
  2. more covalentSo sánh hơn (comparative)
  3. most covalentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

covalent bonddanh từLiên kết cộng hóa trị
covalent radiusdanh từSố đo của một nguyên tử tạo thành liên kết cộng hóa trị
covalent compounddanh từHợp chất phân tử
polar covalent bonddanh từLiên kết cộng hóa trị trong đó các electron không được chia đều nhau, tạo cho liên kết một số tính chất ion
coordinate covalent bonddanh từLiên kết cộng hóa trị phối hợp

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Hóa học hữu cơ là một nhánh của hóa học nghiên cứu cấu trúc, tính chất và phản ứng của các hợp chất hữu cơ, có chứa carbon trong liên kết cộng hóa trị.
  • ?Liên kết cộng hóa trị là gì?
  • ?Liên kết cộng hóa trị là gì?

AI