Nghĩa chính
- Liên kết cộng hóa trịdanh từA type of chemical bond where two atoms are connected to each other by the sharing of two or more electrons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- covalent bondDạng gốc (base form)
- covalent bondsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polar covalent bonddanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị trong đó các electron không được chia đều nhau, tạo cho liên kết một số tính chất ion |
| coordinate covalent bonddanh từ | danh từ | Liên kết cộng hóa trị phối hợp |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- ?