cornish
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vòng pháo, gờ pháodanh từOne of several decorative rings around the barrel of a cannon; the next ring from the muzzle backwards.
- Dạng khác của cornicedanh từAlternative form of cornice.
- Thuộc về xứ Cornwalltính từcornlike; resembling corn
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cornishDạng gốc (base form)
- cornishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cornish hendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Cornish game hen |
| Old Cornishdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng đầu tiên của ngôn ngữ Cornish, được sử dụng vào khoảng năm 800-1200 sau Công nguyên |
| Cornish elmdanh từ | danh từ | Ulmus Minor 'Stricta', một giống cây du, từng được tìm thấy phổ biến ở Cornwall |
| Cornish Rexdanh từ | danh từ | Con mèo nhà thuộc giống cỡ trung bình với bộ lông ngắn gợn sóng, có nguồn gốc từ Vương quốc Anh |
| Cornish palmdanh từ | danh từ | Cây Cordyline australis |
| Cornish soledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với megrim |
| Cornish hedgedanh từ | danh từ | Loại hàng rào được xây bằng đá và đất, được tìm thấy ở Cornwall, Anh |
| Cornish stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với China stone |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bốn căn phòng theo chiều dài của tòa nhà này có các vị trí cửa được trang trí bằng phào chỉ kép, như thể hiện trong bản vẽ kiến trúc đó, cùng với các họa tiết trang trí quả địa cầu có cánh.
- , , .Cô ấy đang ngồi trên bức tường chắn sóng, vui vẻ nhai chiếc bánh nướng Cornish của mình, thì anh ta bước đến gần cô.
- "" .Cornwall được gọi là "Kernow" bằng tiếng Cornish.