Nghĩa chính
- Ngược lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)With a reversed relationship.
- Mặt khác, trái lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)From another point of view; on the other hand.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . , , .Mệnh đề I. Nếu bốn đại lượng lập thành tỉ lệ thức thì tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ, và ngược lại.
- 2020 , , .Chúng ta đang sống trong thời kỳ mà khoảng một nửa số công việc vào năm 2020 vẫn chưa được biết đến, và ngược lại, một nửa số công việc ngày nay sẽ biến mất.
- 2, , , , .2ch, nơi có nhiều bài đăng ca ngợi các công ty cụ thể, hoặc ngược lại, bôi nhọ các đối thủ của họ.