Nghĩa chính
- Ngược lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)The same but with the two items mentioned reversed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- _một cuộc du hành từ Huế ra Hà nội và trở lại
- , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha