Nghĩa chính
- Của một bộ quần áo, v.v., có mặt trong hoặc mặt ẩn ở bên ngoài và ngược lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)Of a garment, etc, having its inner or hidden side on the outside and vice versa.
- Đảo ngược, thay đổi theo đường kính, tương tự như một bộ quần áo bị sai mặt ngoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)Reversed, changed diametrically, by analogy with a garment that is wrong side out.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , […] , .
- , , .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)