Dịch

wrong side out

trạng từ (adverb)
US/ˈɹɔŋ ˈsaɪd ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Của một bộ quần áo, v.v., có mặt trong hoặc mặt ẩn ở bên ngoài và ngược lạitrạng từkhông so sánh (not comparable)Of a garment, etc, having its inner or hidden side on the outside and vice versa.
  2. Đảo ngược, thay đổi theo đường kính, tương tự như một bộ quần áo bị sai mặt ngoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)Reversed, changed diametrically, by analogy with a garment that is wrong side out.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , […] , .
  • , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI