Nghĩa chính
- Cỗ máy phức tạp, kỳ quặcdanh từA machine that is complicated and precarious.
- Vật, món đồdanh từAny object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contraptionDạng gốc (base form)
- contraptionsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc contraptionVí dụ
- ?Bạn gọi cái thứ kỳ quặc đó là gì?
- ! ?Cái thứ gì kỳ quặc thế này! Cái đó dùng để làm gì vậy?
- .Cái thứ này dùng phức tạp quá.