Nghĩa chính
- Kính áp tròng, kính sát tròngdanh từA thin lens, made of flexible or rigid plastic, that is placed directly on to the eye to correct vision, used as an alternative to spectacles, or, if coloured, to change one's eye color cosmetically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contact lensDạng gốc (base form)
- contact lensesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| circle contact lensdanh từ | danh từ | Loại kính áp tròng thẩm mỹ làm cho tròng mắt trông to hơn, phổ biến ở Đông Á |
| contact lens solution | Dung dịch rửa kính áp tròng | |
| -filconhậu tố | hậu tố | Chất liệu kính áp tròng mềm thấm nước |
| -foconhậu tố | hậu tố | Chất liệu kính áp tròng cứng kỵ nước |
Ví dụ
- .
- Mary's .
- .