Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
congenially
trạng từ
(adverb)
US
/
k
ə
n
ˈ
dʒ
iː
.
n
i
.
ə
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tương đắc, thích hợp
trạng từ
In a congenial manner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
congenially
Dạng gốc
(base form)
more congenially
So sánh hơn
(comparative)
most congenially
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
congenial
+
-ly
Ví dụ
‘
Let's
all
have
a
drink
together
,’
he
said
congenially
Họ từ
(word family)
cùng gốc
congenially
congenial
Có tính chất, tính cách, sở thích giống hoặc rất giống nhau
tính từ
uncongenial
Không hòa hợp, tương thích hoặc thông cảm
tính từ
congenial
ity
Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc
danh từ
congenial
ness
Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc
danh từ
AI
1
Tương đắc
1
Tương đắc
1
Tương đắc