Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
congenialness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being congenial.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
congenialness
congenial
Có tính chất, tính cách, sở thích giống hoặc rất giống nhau
tính từ
congenial
ly
Tương đắc, thích hợp
trạng từ
uncongenial
Không hòa hợp, tương thích hoặc thông cảm
tính từ
congenial
ity
Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
congenial
+
-ness
AI
1
Sự hợp nhau
1
Sự hợp nhau
1
Sự hợp nhau