Dịch

uncongenial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không hòa hợp, tương thích hoặc thông cảmtính từNot congenial, compatible or sympathetic.
  2. Không thích hợp; không phù hợptính từNot appropriate; unsuitable.
  3. Không vừa lòng; khó chịutính từNot pleasing; disagreeable.
  4. Không thể ghép đượctính từIncapable of being grafted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncongenialDạng gốc (base form)
  2. more uncongenialSo sánh hơn (comparative)
  3. most uncongenialSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .
  • , - - ; , , - .

AI