congeniality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being congenial; the state of being agreeable or of having similar tastes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- congenialityDạng gốc (base form)
- congenialitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; .
- , .