Dịch

confute

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To show (something or someone) to be false or wrong; to disprove or refute.

Ví dụ

  • bác bỏ một lý lẽ
  • , , […].
  • [...] , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiconfuter
  2. từ tiếng Latinhconfūtō

AI