Nghĩa chính
- Bác bỏđộng từngoại động từ (transitive)To show (something or someone) to be false or wrong; to disprove or refute.
Họ từ (word family)
cùng gốc confuteVí dụ
- bác bỏ một lý lẽ
- , , […].
- [...] , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiconfuter
- từ tiếng Latinhconfūtō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung