Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đến với nhau tại một trung tâm chungđộng từnội động từ (intransitive)To come together at a common centre.
- Trùng hợpđộng từnội động từ (intransitive)To coincide.
- Tập hợp lại tại một trung tâm chungđộng từngoại động từ (transitive)To bring together at a common centre.
- Tập trungđộng từngoại động từ (transitive)To focus.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cô đọng
- ngoại động từ (transitive)Cô đọng, để tập trungTo condense, to concentrate.
Ví dụ
- ( ) ; .
Họ từ (word family)
cùng gốc concentreNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung