Dịch

concentre

động từ (verb)
UK/kɒnˈsɛntə/US/kɑnˈsɛntɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đến với nhau tại một trung tâm chungđộng từnội động từ (intransitive)To come together at a common centre.
  2. Trùng hợpđộng từnội động từ (intransitive)To coincide.
  3. Tập hợp lại tại một trung tâm chungđộng từngoại động từ (transitive)To bring together at a common centre.
  4. Tập trungđộng từngoại động từ (transitive)To focus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cô đọng
  1. ngoại động từ (transitive)Cô đọng, để tập trungTo condense, to concentrate.

Ví dụ

  • ( ) ; .

Họ từ (word family)

cùng gốc concentre

Nguồn gốc (etymology)

con-centre

  1. từ tiếng Latinh mớiconcentrō

Cùng gốc (doublet)concentrate

AI