commutative
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giao hoántính từkhông so sánh (not comparable)Such that the order in which the operands are taken does not affect their image under the operation.
- Có tính giao hoántính từkhông so sánh (not comparable)Having a commutative operation.
- Liên quan trao đổitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to exchange; interchangeable.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commutative groupdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với abelian group |
| commutative ringdanh từ | danh từ | Vành có phép nhân giao hoán |
| commutative algebradanh từ | danh từ | Nhánh đại số liên quan đến vành giao hoán và các đối tượng liên quan đến chúng (chẳng hạn như các iđêan và môđun) |
| commutative justicedanh từ | danh từ | Nhà nước là kết quả của sự trao đổi công bằng và tự do |
| combinatorial commutative algebradanh từ | danh từ | Môn học tương đối mới trong toán học kết hợp các kỹ thuật và khái niệm từ tổ hợp và đại số giao hoán, trong đó hình học của các đa giác lồi cũng đóng một vai trò quan trọng |
| commutative property | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giao hoán
- không so sánh (not comparable)Such that any two sequences of morphisms with the same initial and final positions compose to the same morphism.
Họ từ (word family)
cùng gốc commutativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcommuter“to substitute or switch”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Phép cộng và phép nhân có tính giao hoán, còn phép trừ và phép chia thì không.
- , .Đặc biệt, vành nội cấu của M là một vành địa phương giao hoán.
- , .Phép nhân có tính giao hoán, còn phép chia thì không.