Dịch

commutative

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giao hoántính từkhông so sánh (not comparable)Such that the order in which the operands are taken does not affect their image under the operation.
  2. Có tính giao hoántính từkhông so sánh (not comparable)Having a commutative operation.
  3. Liên quan trao đổitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to exchange; interchangeable.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

commutative groupdanh từĐồng nghĩa với abelian group
commutative ringdanh từVành có phép nhân giao hoán
commutative algebradanh từNhánh đại số liên quan đến vành giao hoán và các đối tượng liên quan đến chúng (chẳng hạn như các iđêan và môđun)
commutative justicedanh từNhà nước là kết quả của sự trao đổi công bằng và tự do
combinatorial commutative algebradanh từMôn học tương đối mới trong toán học kết hợp các kỹ thuật và khái niệm từ tổ hợp và đại số giao hoán, trong đó hình học của các đa giác lồi cũng đóng một vai trò quan trọng
commutative propertyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giao hoán
  1. không so sánh (not comparable)Such that any two sequences of morphisms with the same initial and final positions compose to the same morphism.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápcommuter“to substitute or switch”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Phép cộng và phép nhân có tính giao hoán, còn phép trừ và phép chia thì không.
  • , .Đặc biệt, vành nội cấu của M là một vành địa phương giao hoán.
  • , .Phép nhân có tính giao hoán, còn phép chia thì không.

AI