commutator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công tắc điện, trong máy phát điện hoặc động cơ, định kỳ đảo chiều dòng điệndanh từAn electrical switch, in a generator or motor, that periodically reverses the direction of an electric current.
- Ánh xạ nhị phân trong một nhóm G cho trước, cho bởi [g, h] = ghg⁻¹h⁻¹, trong đó g và h là các phần tử của G, mang lại danh tính của nhóm khi và chỉ nếu phép toán nhóm chuyển đổi cho g và hdanh từA binary map in a given group G, given by [g, h] = ghg⁻¹h⁻¹, where g and h are elements of G, which yields the group's identity if and only if the group operation commutes for g and h.
- Ánh xạ nhị phân của vành R cho trước, cho bởi [a, b] = ab − ba, trong đó a và b là các phần tử của R, mang lại phần tử 0 của vành khi và chỉ nếu phép nhân hoán đổi cho a và bdanh từA binary map in a given ring R, given by [a, b] = ab − ba, where a and b are elements of R, which yields the ring's zero element if and only if the multiplication operation commutes for a and b.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commutatorDạng gốc (base form)
- commutatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-commutatordanh từ | danh từ | Cho toán tử tuyến tính giới hạn B và phép nối B^* của nó, bộ tự chuyển mạch là B^*B-BB^* |
| commutator lengthdanh từ | danh từ | Số lượng bội số cần thiết tối thiểu để biểu diễn một phần tử nhóm nhất định dưới dạng tích của các bộ chuyển đổi |
| commutator subgroupdanh từ | danh từ | Nhóm con của một nhóm cụ thể được tạo ra bởi các bộ chuyển mạch của nhóm lớn hơn |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ commutation#Etymology_1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc commutatorVí dụ
- cái chuyển mạch điện tử