Dịch

commutate

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đảo ngược hướng của (dòng điện)động từngoại động từ (transitive)To reverse the direction of (a current).
  2. Chuyển đổi từ tồn tại hoặc sử dụng dòng điện xoay chiều thành tồn tại hoặc sử dụng dòng điện một chiềuđộng từngoại động từ (transitive)To convert from being or using an alternating current into being or using a direct current.
  3. Đi lại; là bất biến khi đảo ngược vị trí của các toán hạngđộng từnội động từ (intransitive)To commute; to be invariant under a reversal of the positions of operands.
  4. Đi lại; chuyển đổi hình thức thanh toán này sang hình thức thanh toán khác, đặc biệt là chuyển từ hình thức thanh toán nhiều lần sang hình thức thanh toán một lầnđộng từngoại động từ (transitive)To commute; to change one kind of payment into another, especially to convert from several installments to a single lumpsum payment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commutateNguyên thể (infinitive)
  2. commutatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. commutatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. commutatingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Loại bỏ hoặc giảm bớt các nghĩa vụ pháp lý hoặc hạn chế đối với
  1. ngoại động từ (transitive)To remove or reduce the legal obligations or restrictions on

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ commutation#Etymology_1

Ví dụ

  • 150% .
  • , .. half-cycle .
  • 2 2 , 1 , 1 ; , .

AI