Nghĩa chính
- Thuộc cấu trúc đại số (thường là nhóm hoặc đại số), có phép toán xác định giao hoántính từkhông so sánh (not comparable)Of an algebraic structure (usually a group or algebra), having a commutative defining operation.
- Của hàm nhị phân, giao hoántính từkhông so sánh (not comparable)Of a binary function, commutative.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abelian groupdanh từ | danh từ | Nhóm trong đó phép toán nhóm có tính chất giao hoán |
| Abelian algebradanh từ | danh từ | Các đại số trong đó phép nhân (hoặc tương đương của nó) có tính giao hoán |
| abelian categorydanh từ | danh từ | Phạm trù tiền abelian sao cho tất cả các dạng đơn hình đều là hạt nhân của một số dạng hình thái, và tất cả các dạng biểu hình là hạt nhân của một số dạng hình thái |
| free abelian groupdanh từ | danh từ | Mô-đun miễn phí trên vòng số nguyên |
| pre-abelian categorydanh từ | danh từ | Loại phụ gia trong đó tồn tại tất cả các hạt nhân và hạt cốc |
| abelian ring | Chưa có nghĩa | |
| abelian operation | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- nhóm Abel, nhóm giao hoán
- ₃ , ₄ .