pre-abelian category
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại phụ gia trong đó tồn tại tất cả các hạt nhân và hạt cốcdanh từAn additive category in which all kernels and cokernels exist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pre-abelian categoryDạng gốc (base form)
- pre-abelian categoriesSố nhiều (plural)