Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
commutativeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính giao hoán
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being commutative.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
commutativity
Nguồn gốc
(etymology)
commutative
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính giao hoán
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính giao hoán
1
Trạng thái hoặc tính chất của tính giao hoán