Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cận kềđộng từnội động từ (intransitive)To draw near in time.
- Nảy sinhđộng từnội động từ (intransitive)To emerge or become known, especially unexpectedly.
- Hóa rađộng từnội động từ (intransitive)To be revealed to have a certain value, quality, or status.
- Cơ hộidanh từAn opportunity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come upNguyên thể (infinitive)
- comes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- come upsSố nhiều (plural)
- came up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming upPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- come uptoTiếp cận
- come upwithNghĩ ra, đưa ra, tìm ra
- come upfrom behindThành công một cách đáng ngạc nhiên dù có nhiều khó khăn; lén lút hoặc không phô trương vươn lên từ một vị trí có địa vị thấp
Cụm từ khác (phrase)come up againstĐối mặt với (ai đó, cái gì đó) trong một trận đấu, một vấn đề, một cuộc cạnh tranh hoặc một cuộc chiếncome up shortĐồng nghĩa với fall shortmarry come upBiểu hiện khinh thườngcome up rosesBước vào một điều kiện hoặc tình huống thuận lợi; phát triển một cách dễ chịu hoặc thuận lợicome up and biteCực kỳ rõ ràng đối với (ai đó), không thể bị (ai đó) bỏ sót và bỏ quacome up with the goodsSản xuất những gì đã được mong đợi hoặc yêu cầu
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 12
Xuất hiện
- nội động từ (intransitive)To come to attention and present oneself; to arrive or appear.
Họ từ (word family)
cùng gốc come upNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cẩn thận với anh ta, dạo này anh ta đang ăn nên làm ra.
- , .Trừ khi có việc gì nảy sinh, tôi sẽ ở đây mỗi ngày trong tuần này.
- , / , / Everything's ' , / , , Sẽ ấm hơn khi mặt trời mọc.