asomar
C1động từ (verb)
/asoˈmaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiển thịđộng từto show
- Nhìn lên; nhìn ra ngoàiđộng từto peep up; to peep out
- Đi lên; đi rađộng từto come up; to come out
- Đi ra ngoài; xuất hiệnđộng từto go out; to appear
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể asomarDanh động từ asomandoPhân từ asomado
| Presente | |
|---|---|
| yo | asomo |
| tú | asomas |
| él/ella/Ud. | asoma |
| nosotros | asomamos |
| vosotros | asomáis |
| ellos/Uds. | asoman |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asomar las naricesđộng từ | động từ | Thò mũi vào |
| asomarse a la ventana | Ngó ra ngoài cửa sổ | |
| hablando del rey de Roma, por la puerta asomacụm từ | cụm từ | Nói về ma quỷ và hắn sẽ xuất hiện |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghiêng người ra ngoài
- to lean out
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .
- , .
- .