Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To return to a place.
- Hồi tưởng lại, nhớ lạiđộng từnội động từ (intransitive)To return to one's possession, especially of memories.
- Quay lại, tái hợpđộng từnội động từ (intransitive)To return to a relationship with a former romantic partner.
- Trở lại, thịnh hành trở lạiđộng từnội động từ (intransitive)To return to a former state, usually a desirable one; to become fashionable once more.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come backNguyên thể (infinitive)
- comes backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came back (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming backPhân từ I (present participle)
- comebacking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come back from the deadđộng từ | động từ | Được hồi sinh sau khi chết; được hồi sinh |
| come back to biteđộng từ | động từ | Gây ra vấn đề cho một người sau này |
| come back to one's sensesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với come to one's senses |
| come back stronger | Trở lại mạnh mẽ hơn | |
| come back to earthcụm từ | cụm từ | Thôi mơ tưởng mà trở về thực tế |
| come back positive | Cho kết quả dương tính | |
| come back to haunt someone | Quay lại ám ảnh ai |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vặn lại
- nội động từ (intransitive)Vặn lại, đáp trảTo retort.
Họ từ (word family)
cùng gốc come backTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nhưng chú không bao giờ biết rằng đó chính là chú Thỏ của mình, trở lại để nhìn đứa trẻ đầu tiên đã giúp chú trở thành Thật.
- , , , .Đột nhiên mọi thứ hiện về trong tâm trí ông, trà, những chiếc bánh madeleine nhỏ xíu, và cả mẹ ông nữa.
- […] / , , / ' , , , / , , , […]… Em không muốn ngồi trên vỉa hè trong khi anh bay / Nhưng em sẽ làm vậy, em sẽ làm, ồ đúng vậy em sẽ làm / Vì có lẽ, trong tương lai, anh sẽ quay lại, anh sẽ quay trở lại / Có lẽ, trong tương lai, anh sẽ quay lại, anh sẽ quay trở lại…