Nghĩa chính
- Được hồi sinh sau khi chết; được hồi sinhđộng từTo be revived after dying; to be resurrected.
- Trở về sau khi được cho là đã chếtđộng từTo return after being presumed dead.
- Trải qua sự hồi sinh sau những năm làm việc hiệu quả của một người được cho là đã kết thúcđộng từTo experience a resurgence after one's productive years are assumed to have ended.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come back from the deadNguyên thể (infinitive)
- comes back from the deadNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came back from the dead (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- coming back from the deadPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Ví dụ
- .