Dịch

come back to bite

động từ (verb)
US/ˈkʌm ˈbæk tə ˈbaɪt/

Nghĩa chính

  1. Gây ra vấn đề cho một người sau nàyđộng từngoại động từ (transitive)To cause problems for one at a later time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. come back to biteNguyên thể (infinitive)
  2. comes back to biteNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. came back to bite (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. coming back to bitePhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .
  • , .

Họ từ (word family)

AI