Dịch

combinational

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Xem combinationtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a combination, or the process of combining.

Cụm từ (phrase)

combinational logicdanh từDạng logic mạch kỹ thuật số trong đó các đầu ra hiện tại hoàn toàn là một chức năng của các đầu vào hiện tại mà không có bộ nhớ về các đầu vào hoặc trạng thái trước đó
combinational circuitdanh từMạch chuyển mạch có đầu ra được xác định duy nhất bằng sự kết hợp nào đó của các đầu vào đồng thời

Nguồn gốc (etymology)

AI