Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

colder

B2tính từ (adjective)
US/ˈkoʊldɚ/

Dạng gốc:coldLạnh, rét

Nghĩa chính

  1. Lạnh; nguộitính từcomparative form of cold: more cold

Cụm từ (phrase)

cold capdanh từLoại mũ chứa đầy gel hoặc chất lỏng lạnh, được đội trong quá trình hóa trị để giảm lưu lượng máu và hậu quả là rụng tóc
cold onedanh từCốc bia; thông thường, bia lạnh lấy thẳng từ tủ lạnh hoặc máy làm mát
cold pigdanh từ, động từHành động tạt nước lạnh vào người đang ngủ để đánh thức họ
cold sawdanh từMáy cưa đĩa được thiết kế để cắt kim loại, sử dụng lưỡi có răng để truyền nhiệt sinh ra khi cắt sang các mảnh vụn do lưỡi cắt tạo ra, giúp cả lưỡi dao và vật liệu được cắt vẫn nguội
cold tapdanh từVòi (của một cặp) tạo ra nước lạnh (vòi còn lại là vòi nóng)
cold wardanh từChiến tranh lạnh

Ví dụ

  • , ?Nơi nào lạnh hơn vào mùa đông, Boston hay Chicago?
  • .
  • .

AI