Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Lạnh; nguộitính từcomparative form of cold: more cold
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold capdanh từ | danh từ | Loại mũ chứa đầy gel hoặc chất lỏng lạnh, được đội trong quá trình hóa trị để giảm lưu lượng máu và hậu quả là rụng tóc |
| cold onedanh từ | danh từ | Cốc bia; thông thường, bia lạnh lấy thẳng từ tủ lạnh hoặc máy làm mát |
| cold pigdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hành động tạt nước lạnh vào người đang ngủ để đánh thức họ |
| cold sawdanh từ | danh từ | Máy cưa đĩa được thiết kế để cắt kim loại, sử dụng lưỡi có răng để truyền nhiệt sinh ra khi cắt sang các mảnh vụn do lưỡi cắt tạo ra, giúp cả lưỡi dao và vật liệu được cắt vẫn nguội |
| cold tapdanh từ | danh từ | Vòi (của một cặp) tạo ra nước lạnh (vòi còn lại là vòi nóng) |
| cold wardanh từ | danh từ | Chiến tranh lạnh |
Họ từ (word family)
cùng gốc coldVí dụ
- , ?Nơi nào lạnh hơn vào mùa đông, Boston hay Chicago?
- .
- .