coldwater
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sống ở vùng nước lạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Located in or near cold ocean waters.
- Dùng nước lạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by the presence or use of cold water.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coldwater flatdanh từ | danh từ | Căn hộ nhỏ, rất rẻ, chỉ có những tiện nghi thô sơ nhất và thiếu hệ thống ống nước để cung cấp nước nóng |
Ví dụ
- , , -3 .Cá nước lạnh, đặc biệt là cá hồi và cá mòi, là nguồn cung cấp axit omega-3 dồi dào.