Dịch

coldwater

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sống ở vùng nước lạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Located in or near cold ocean waters.
  2. Dùng nước lạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by the presence or use of cold water.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

coldwater flatdanh từCăn hộ nhỏ, rất rẻ, chỉ có những tiện nghi thô sơ nhất và thiếu hệ thống ống nước để cung cấp nước nóng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , -3 .Cá nước lạnh, đặc biệt là cá hồi và cá mòi, là nguồn cung cấp axit omega-3 dồi dào.

AI