Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kiểu tócdanh từA hairdo.
- Chiếc mũ trùm đầu; một chiếc mũ bó sát che phần lớn đầu, phổ biến cho đến thế kỷ 18; sau đó chỉ được mặc bởi trẻ nhỏ và phụ nữ quê mùadanh từA hood; a close-fitting cap covering much of the head, widespread until the 18th century; after that worn only by small children and country women.
- Món đồ tương tự như áo giáp thư che đầudanh từA similar item of mail armour covering the head.
- Tạo kiểu hoặc sắp xếp tócđộng từngoại động từ (transitive)To style or arrange hair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc mũ đội đầu chính thức
- Chiếc mũ đội đầu chính thức, chẳng hạn như chiếc mũ được một số thẩm phán ở Anh độiAn official headdress, such as that worn by certain judges in England.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc coifNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicoif
- từ tiếng Pháp cổcoife
- từ tiếng Latinh muộncofia
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicoifen
- từ tiếng Pháp cổcoifier
Ví dụ
- , Kirk’s (“ I’ve ,” ), “master-debater”.
- / .
- , : .