Dịch

coif

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kiểu tócdanh từA hairdo.
  2. Chiếc mũ trùm đầu; một chiếc mũ bó sát che phần lớn đầu, phổ biến cho đến thế kỷ 18; sau đó chỉ được mặc bởi trẻ nhỏ và phụ nữ quê mùadanh từA hood; a close-fitting cap covering much of the head, widespread until the 18th century; after that worn only by small children and country women.
  3. Món đồ tương tự như áo giáp thư che đầudanh từA similar item of mail armour covering the head.
  4. Tạo kiểu hoặc sắp xếp tócđộng từngoại động từ (transitive)To style or arrange hair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coifNguyên thể (infinitive)
  2. coifsSố nhiều (plural)
  3. coifedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. coiffedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. coiffingPhân từ I (present participle)
  6. coifingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc mũ đội đầu chính thức
  1. Chiếc mũ đội đầu chính thức, chẳng hạn như chiếc mũ được một số thẩm phán ở Anh độiAn official headdress, such as that worn by certain judges in England.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoif
  2. từ tiếng Pháp cổcoife
  3. từ tiếng Latinh muộncofia
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoifen
  2. từ tiếng Pháp cổcoifier

Ví dụ

  • , Kirk’s (“ I’ve ,” ), “master-debater”.
  • / .
  • , : .

AI