Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sống thử, chung sống không kết hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotional and physical intimate relationship which includes a common living place and which exists without legal or religious sanction.
- Sự chung sống, việc sống cùng nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of living together.
- Nơi chung sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where two or more individuals reside together.
- Sự cộng sinh, sự cùng tồn tạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of two species living together in the same habitat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cohabitationDạng gốc (base form)
- cohabitationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cohabitation with sbsống chung với aia period of cohabitation between a conservative government and a socialist presidentmột giai đoạn chung sống giữa một chính phủ bảo thủ và một tổng thống xã hội chủ nghĩa
- cohabitation between A and Bsự sống chung giữa A và Ba period of cohabitation between a conservative government and a socialist presidentmột giai đoạn chung sống giữa một chính phủ bảo thủ và một tổng thống xã hội chủ nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marriage by cohabitation with habit and reputedanh từ | danh từ | Kiểu hôn nhân trái pháp luật trong đó một cặp vợ chồng sống chung với nhau trong một thời gian dài được cộng đồng coi là vợ chồng, ngay cả khi không tổ chức lễ cưới chính thức, trao cho họ những quyền lợi hợp pháp tương tự như các cặp vợ chồng chính thức kết hôn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chung sống chính trị
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cooperation between politicians of opposing political parties; especially, in France, between a President and Prime Minister.
Họ từ (word family)
cùng gốc cohabitationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicohabitacioun
- từ tiếng Pháp cổcohabitacion
- từ tiếng Latinh muộncohabitātiō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , .Theo Greene, tội giao cấu đồng giới, hành vi khiêu dâm nghiêm trọng, ngoại tình, sống thử và tái phạm tội phơi bày bộ phận nhạy cảm đều được coi là tội phạm tình dục ở Michigan.
- : “ ; . .”Bà nói: “Tôi tôn trọng các thể chế; tôi không kêu gọi sự hỗn loạn về thể chế. Đơn giản là sẽ có một sự chung sống chính trị.
- Chirac's , Jospin's , "" 1997.Các nhà bình luận đồng ý rằng những phát ngôn hung hăng bất thường của ông Chirac, theo sau là phản ứng quyết liệt không kém của chính phủ ông Jospin, đã báo hiệu sự kết thúc của cuộc "chung sống chính trị" căng thẳng nhưng cho đến nay vẫn văn minh mà hai ông đã điều hành nước Pháp từ năm 1997.