Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự ép buộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Actual or threatened force for the purpose of compelling action by another person; the act of coercing.
- Sự dùng vũ lực ép buộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Use of physical or moral force to compel a person to do something, or to abstain from doing something, thereby depriving that person of the exercise of free will.
- Hành vi ép buộcdanh từđếm được (countable)A specific instance of coercing.
- Sự chuyển đổi kiểu dữ liệudanh từđếm được (countable)Conversion of a value of one data type to a value of another data type.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coercionDạng gốc (base form)
- coercionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| type coerciondanh từ | danh từ | Thay đổi một thực thể từ kiểu dữ liệu này sang kiểu dữ liệu khác theo quy tắc rõ ràng hoặc tiềm ẩn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự cưỡng ép ngữ nghĩa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which the meaning of a word or other linguistic element is reinterpreted to match the grammatical context.
Xuất hiện ở từ khác
- forceđồng nghĩanhấn mạnh vào sự ép buộc về tinh thần hoặc pháp lý
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc coercionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicohercioun
- từ tiếng Pháp cổcohercion
- từ tiếng Latinhcoërcitiō“magisterial coercion”
Ví dụ
- .Một trong những mục tiêu hàng đầu trong chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ là tạo ra các điều kiện trong đó chúng ta và các quốc gia khác có thể xây dựng một lối sống thoát khỏi sự ép buộc.
- ... ....việc chuyển đổi danh từ không đếm được thành danh từ đếm được theo phép ép chia phần và phân loại chỉ khả thi khi biểu vật của danh từ không đếm được đã bao gồm các phần tối thiểu mà danh từ đó có thể được chia nhỏ thành.
- .Một lời động viên có giá trị hơn sự ép buộc.