coerción
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koeɾˈθjon/
Nghĩa chính
- Sự cưỡng chế, sự ép buộcdanh từcoercion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coerciónDạng gốc (base form)
- coercionesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Các chính trị gia và cảnh sát dùng sự cưỡng chế lên xã hội để áp đặt một nền độc tài sắt đá.
- ; .Đó không phải là hành động hay chiến dịch thông thường; đó là những chiến dịch cưỡng chế.
- .Một lời khích lệ thì hiệu quả hơn sự ép buộc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự cưỡng chế
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh