Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cacaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dried and partially fermented fatty seeds of the cacao tree from which chocolate is made.
- Bột ca caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unsweetened brown powder made from roasted, ground cocoa beans, used in making chocolate, and in cooking.
- Sữa ca cao, ca cao nóngdanh từkhông đếm được (uncountable)A hot drink made with milk, cocoa powder, and sugar.
- Có màu nâu ca caotính từkhông so sánh (not comparable)Of a light to medium brown colour, like that of cocoa powder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cocoaDạng gốc (base form)
- cocoasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cocoa beandanh từ | danh từ | Hạt cacao |
| cocoa butterdanh từ | danh từ | Bơ ca cao |
| cocoa powderdanh từ | danh từ | Bột ca cao |
| cup of cocoa | Tách ca cao | |
| drink cocoa | Uống ca cao | |
| hot cocoadanh từ | danh từ | Ca cao nóng |
| cocoa teadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chocolate tea |
| Cocoa Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Bãi biển ở Florida, Hoa Kỳ, trên bán đảo Cape Canaveral |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tách ca cao
- đếm được (countable)Tách ca cao, cốc ca caoA serving of this drink.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cocoaTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacacao
- từ tiếng Nahuatl cổ điểncacahuatl
Cùng gốc (doublet)cacao
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có thích ca cao không?
- .Tôi thích xem TV nhâm nhi một cốc ca cao.
- .Ca cao có thể rất đắng.