Dịch

cacao

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cacaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree, Theobroma cacao, whose seed is used to make chocolate.
  2. Hạt ca caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed of this tree, the cocoa bean.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cacaoDạng gốc (base form)
  2. cacaosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cacao beandanh từHạt thô, chưa rang được thu hoạch từ cây cacao Theobroma
crème de cacaoRượu mùi có hương vị của ca cao và thường có hương vị nhẹ của vani
Cacao yellow mosaic virusChưa có nghĩa
cacao butterChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ca cao nóng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cocoa (hot drink).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacacao
  2. từ tiếng Nahuatl cổ điểncacahuatl

Cùng gốc (doublet)cocoa

Ví dụ

  • “ wouldn’t ,” Daun . “ you’ve ?” […] he’d .“Tôi không ngại uống chút gì đâu,” Niko Daun nói rõ ràng. “Anh bảo có cacao địa phương à?” [...] Anh đặt xuống chiếc cốc cacao mà anh vừa nhấp một ngụm với vẻ hài lòng rõ rệt.
  • world's d’Ivoire, , .Các quốc gia sản xuất cacao hàng đầu thế giới là Bờ Biển Ngà, Ghana và Indonesia.
  • 20° .Cacao chỉ có thể phát triển trong khoảng 20° bắc và nam đường xích đạo.

AI