Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cacaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree, Theobroma cacao, whose seed is used to make chocolate.
- Hạt ca caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed of this tree, the cocoa bean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cacaoDạng gốc (base form)
- cacaosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cacao beandanh từ | danh từ | Hạt thô, chưa rang được thu hoạch từ cây cacao Theobroma |
| crème de cacao | Rượu mùi có hương vị của ca cao và thường có hương vị nhẹ của vani | |
| Cacao yellow mosaic virus | Chưa có nghĩa | |
| cacao butter | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ca cao nóng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cocoa (hot drink).
Họ từ (word family)
cùng gốc cacaoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacacao
- từ tiếng Nahuatl cổ điểncacahuatl
Cùng gốc (doublet)cocoa
Ví dụ
- “ wouldn’t ,” Daun . “ you’ve ?” […] he’d .“Tôi không ngại uống chút gì đâu,” Niko Daun nói rõ ràng. “Anh bảo có cacao địa phương à?” [...] Anh đặt xuống chiếc cốc cacao mà anh vừa nhấp một ngụm với vẻ hài lòng rõ rệt.
- world's d’Ivoire, , .Các quốc gia sản xuất cacao hàng đầu thế giới là Bờ Biển Ngà, Ghana và Indonesia.
- 20° .Cacao chỉ có thể phát triển trong khoảng 20° bắc và nam đường xích đạo.