Dịch

cockfight

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc thi đấu trong chuồng giữa những con gà chọi được gắn cựa gàdanh từA contest, in a cockpit, between gamecocks fitted with cockspurs
  2. Tham gia (với tư cách là gà trống), hoặc tổ chức và điều hành (với tư cách là người đánh bạc hoặc nhà cái), một sự kiện chọi gàđộng từTo participate in (as a rooster), or organize and run (as a gambler or bookmaker), a cockfighting event.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cockfightNguyên thể (infinitive)
  2. cockfightsSố nhiều (plural)
  3. cockfought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cockfightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cockfighting pitdanh từKhu vực khép kín để gà chọi được đem đi đá

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cockfight

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI