Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alectoromachy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
(không còn dùng, hiếm) Cuộc chọi gà
danh từ
không đếm được
(uncountable)
cockfighting
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἀλεκτορομαχία
alektoromakhía
Ví dụ
In
the
long
mud-barracks
some
of
them
are
reading
the
Bible
,
more
are
playing
cards
,
betting
,
swearing
,
yelling
according
to
the
most
approved
precedents
of
alectoromachy
.
AI
1
(không còn dùng, hiếm) Cuộc chọi gà
1
(không còn dùng, hiếm) Cuộc chọi gà
1
(không còn dùng, hiếm) Cuộc chọi gà