Dịch

cochlear

C2tính từ (adjective)
UK/ˈkɒk.li.ə/US/ˈkɑ.kli.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc ốc taitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the cochlea.

Cụm từ (phrase)

cochlear implantdanh từỐc tai điện tử
cochlear ductdanh từỐng được sắp xếp xoắn ốc trong ống xương của ốc tai chứa cơ quan Corti, có mặt cắt ngang hình tam giác và được bao bọc bởi màng tiền đình phía trên, bởi thành màng xương của ốc tai ở phía bên và bởi màng đáy bên dưới
cochlear nervedanh từDây thần kinh phát sinh trong hạch xoắn ốc của ốc tai và mang thông tin cảm giác thính giác từ cơ quan Corti trực tiếp đến não
cochlear windowdanh từCửa sổ tròn
cochlear implantsỐc tai điện tử

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .. , , . .Các nhà khoa học ở Mỹ và Úc đang sử dụng các thiết bị mới, mắt sinh học thử nghiệm, để giúp người khiếm thị nhìn thấy. Nó sử dụng công nghệ tương tự như cấy ốc tai đã giúp mọi người nghe được trong nhiều thập kỷ.
  • .Một thiết bị cấy ốc tai bao gồm một bộ phận giả ở tai trong cho phép người điếc có thể nghe được.
  • cấy ốc tai

AI