Nghĩa chính
- Khoang hình nón, xoắn ốc, phức tạp của tai trong của động vật có xương sống bậc cao, chứa cơ quan Corti và trong đó các rung động âm thanh được chuyển thành xung thần kinhdanh từThe complex, spirally coiled, tapered cavity of the inner ear of higher vertebrates, which contains the organ of Corti and in which sound vibrations are converted into nerve impulses.
- Vỏ có hình xoắn ốc, đặc biệt là vỏ ốcdanh từA spiral-shaped shell, especially that of a snail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cochleaDạng gốc (base form)
- cochleasSố nhiều (plural)
- cochleae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cochlear ductdanh từ | danh từ | Ống được sắp xếp xoắn ốc trong ống xương của ốc tai chứa cơ quan Corti, có mặt cắt ngang hình tam giác và được bao bọc bởi màng tiền đình phía trên, bởi thành màng xương của ốc tai ở phía bên và bởi màng đáy bên dưới |
| cochlear nervedanh từ | danh từ | Dây thần kinh phát sinh trong hạch xoắn ốc của ốc tai và mang thông tin cảm giác thính giác từ cơ quan Corti trực tiếp đến não |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cochleaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcochlea“a snail”
- từ tiếng Hy Lạp cổκόχλιαςkókhlias“a snail with a spiral shell”