Dịch

clutter

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈklʌtə(ɹ)/US/ˈklʌtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồ đạc bừa bộn, sự lộn xộndanh từkhông đếm được (uncountable)A confused disordered jumble of things.
  2. Tín hiệu nhiễu, tạp âmdanh từkhông đếm được (uncountable)Background echoes, from clouds etc., on a radar or sonar screen.
  3. Họ Spernerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Sperner family.
  4. Làm bừa bộn, gây lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)To fill something with clutter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clutterNguyên thể (infinitive)
  2. cluttersSố nhiều (plural)
  3. clutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. clutteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clutter sth (up) (with sth/sb)làm bừa bộn cái gì (bằng cái gì/ai)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tiếng ồn ào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiếng ồn ào, âm thanh hỗn độnClatter; confused noise.

Nguồn gốc (etymology)

clot-er

  1. từ tiếng Anh trung đạicloteren“to form clots; coagulate; heap on”

Ví dụ

  • , Over-grown , , .Anh ấy thấy đống đồ đạc bừa bộn gồm toàn nồi, chảo và xiên quay khổng lồ, rậm rạp.
  • : , , , jordens, […]Khi đó bạn có thể nghe thấy một thứ âm thanh hỗn độn: nồi, chảo và bình, vại, cốc, tất cả đều đồng loạt chuyển động.
  • $165 , , .Điều đó có nghĩa là khoảng 165 tỷ USD đã được chi không phải để thu hút kinh doanh, mà để làm phiền mọi người, tạo ra bãi rác và làm nghẽn bộ lọc thư rác.

AI