Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đồ đạc bừa bộn, sự lộn xộndanh từkhông đếm được (uncountable)A confused disordered jumble of things.
- Tín hiệu nhiễu, tạp âmdanh từkhông đếm được (uncountable)Background echoes, from clouds etc., on a radar or sonar screen.
- Họ Spernerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Sperner family.
- Làm bừa bộn, gây lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)To fill something with clutter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clutterNguyên thể (infinitive)
- cluttersSố nhiều (plural)
- clutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- clutteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clutter sth (up) (with sth/sb)làm bừa bộn cái gì (bằng cái gì/ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)clutter-freeKhông có bất cứ điều gì làm lộn xộn nóe-clutterSự tích lũy hỗn loạn của phần cứng máy tính hoặc dữ liệu sốvolume clutterPhản xạ sóng siêu âm hoặc radar không mong muốn bao gồm mưa, mưa đá, tuyết và trấusurface clutterPhản xạ radar hoặc sóng siêu âm không mong muốn phát sinh từ mặt đất hoặc mặt biển
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tiếng ồn ào
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiếng ồn ào, âm thanh hỗn độnClatter; confused noise.
Xuất hiện ở từ khác
- spacetrái nghĩasự lộn xộn, làm giảm khoảng trống.
Họ từ (word family)
cùng gốc clutterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Over-grown , , .Anh ấy thấy đống đồ đạc bừa bộn gồm toàn nồi, chảo và xiên quay khổng lồ, rậm rạp.
- : , , , jordens, […]Khi đó bạn có thể nghe thấy một thứ âm thanh hỗn độn: nồi, chảo và bình, vại, cốc, tất cả đều đồng loạt chuyển động.
- $165 , , .Điều đó có nghĩa là khoảng 165 tỷ USD đã được chi không phải để thu hút kinh doanh, mà để làm phiền mọi người, tạo ra bãi rác và làm nghẽn bộ lọc thư rác.