Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
surface clutter
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɝ
f
ə
s
ˈ
k
l
ʌ
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Phản xạ radar hoặc sóng siêu âm không mong muốn phát sinh từ mặt đất hoặc mặt biển
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Unwanted radar or sonar wave reflection arising from the land or sea surface.
Ví dụ
Unwanted
echoes
usually
occur
as
distributed
clutter
,
as
surface
clutter
(
such
as
land
and
sea
echoes
)
or
as
volume
clutter
(
such
as
rain
,
chaff
).
AI
1
Phản xạ radar hoặc sóng siêu âm không mong muốn phát sinh từ mặt đất hoặc mặt biển
1
Phản xạ radar hoặc sóng siêu âm không mong muốn phát sinh từ mặt đất hoặc mặt biển
1
Phản xạ radar hoặc sóng siêu âm không mong muốn phát sinh từ mặt đất hoặc mặt biển