Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clutterer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lộn xộn
danh từ
One who clutters.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
clutterer
Dạng gốc
(base form)
clutterer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
clutter
+
-er
Ví dụ
Fellow
clutterers
:
where
do
we
sign
up
as
the
next
oppressed
group
?
AI
1
Người lộn xộn
1
Người lộn xộn
1
Người lộn xộn