Nghĩa chính
- Bạn cùng lớpdanh từA student who is in the same class at school.
- Thành viên cùng loạidanh từA member of a different sort of class, such as locomotives etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classmateDạng gốc (base form)
- classmatesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cô ấy là bạn cùng lớp của bạn ở trường làng từ lớp một.
- 87 line-certified , 21 [...]Lớp 87 là thành viên duy nhất còn lại của đội tàu đạt chứng nhận chạy tuyến chính ở Vương quốc Anh, mặc dù vẫn còn 21 xe cùng loại đang được sử dụng ở nước ngoài [...]
- .Cô ấy cưới bạn cùng lớp với cô.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- compañeroTiếng Tây Ban Nhatương đương
- compañerosTiếng Tây Ban Nhatương đương