Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự làm sáng tỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of clarifying; the act or process of making clear or transparent by freeing visible impurities; particularly, the clearing or fining of liquid substances from impurities via the separation of the insoluble particles which prevent the liquid from being transparent.
- Sự làm rõ, sự làm sáng tỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of freeing from obscurities; disambiguation.
- Lời giải thích, lời làm rõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explanatory comment on, or question about, a point of obscurity.
- Bản đính chính, phần giải thích thêmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small piece of writing supplemental to a previously published text, intended to disambiguate, explain away obscurities, but not contradict or emend the text (as would a correction).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clarificationDạng gốc (base form)
- clarificationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ask for clarification | Yêu cầu làm rõ | |
| for clarification | Để làm rõ | |
| further clarification | Sự làm rõ thêm | |
| need clarification | Cần làm rõ | |
| provide clarification | Cung cấp lời giải thích | |
| seek clarification | Tìm kiếm sự làm rõ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự rõ ràng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự rõ ràng, sự sáng tỏClarity, transparency, mutual understanding; to be clear.
Xuất hiện ở từ khác
- explanationdễ nhầm, đồng nghĩathiên về làm rõ điều đã nói, thường ngắn hơn explanation
Họ từ (word family)
cùng gốc clarificationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiclarification
- từ tiếng Latinhclārificātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Sự lắng trong rượu vang.
- .Ý tưởng của bạn đáng được làm rõ.
- : , ?Để tôi làm rõ một điểm thôi: anh ấy đã hôn cô ấy, hay cô ấy đã hôn anh ấy?