sedimentation
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự đóng cặn, sự trầm tíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of a suspension of solid particles into a concentrated slurry and a supernatant liquid, either to concentrate the solid or to clarify the liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedimentationDạng gốc (base form)
- sedimentationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sedimentation timedanh từ | danh từ | Thước đo độ dày của trầm tích tích lũy trên một đơn vị thời gian |
| Zeleny sedimentation valuedanh từ | danh từ | Phép đo lượng bột mì lắng xuống bao nhiêu trong dung dịch axit lactic trong một khoảng thời gian nhất định, được sử dụng để dự đoán đặc tính nướng của một giống cụ thể |
| erythrocyte sedimentation ratedanh từ | danh từ | Tốc độ (thường được biểu thị bằng milimét trên giờ) mà tại đó các tế bào hồng cầu kết tủa trong ống thẳng đứng trong khoảng thời gian một giờ, thường được xác định là xét nghiệm sàng lọc sự hiện diện của tình trạng viêm |
| sedimentation constant | Chưa có nghĩa | |
| sedimentation rate | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc sedimentationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha