sedimentary
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trầm tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Made by the deposition and compression of small particles.
- Đá trầm tíchdanh từA rock of this kind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedimentaryDạng gốc (base form)
- sedimentariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sedimentary rockdanh từ | danh từ | Đá trầm tích |
| sedimentary basindanh từ | danh từ | Bồn trầm tích |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sedimentaryVí dụ
- , .Đây là một kì quan địa chất với những lộ đầu lớn gồm các loại đá trầm tích đầy màu sắc và đa dạng.
- .Các lớp trầm tích chứa những viên sỏi của lớp đá granit nằm bên dưới.
- , .Đá phiến sét là một loại đá trầm tích được cấu thành từ đất sét nén chặt lại bởi áp suất.