Dịch

sedimentary

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trầm tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Made by the deposition and compression of small particles.
  2. Đá trầm tíchdanh từA rock of this kind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sedimentaryDạng gốc (base form)
  2. sedimentariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sedimentary rockdanh từĐá trầm tích
sedimentary basindanh từBồn trầm tích

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Đây là một kì quan địa chất với những lộ đầu lớn gồm các loại đá trầm tích đầy màu sắc và đa dạng.
  • .Các lớp trầm tích chứa những viên sỏi của lớp đá granit nằm bên dưới.
  • , .Đá phiến sét là một loại đá trầm tích được cấu thành từ đất sét nén chặt lại bởi áp suất.

AI