Nghĩa chính
- Cặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of small particles, particularly dirt, that precipitates from a river or other body of water.
- Làm lắng đọng, làm kết tủađộng từngoại động từ (transitive)To deposit material as a sediment.
- Lắng đọng, kết tụđộng từnội động từ (intransitive)To be deposited as a sediment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedimentNguyên thể (infinitive)
- sedimentsSố nhiều (plural)
- sedimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sedimentingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deposit sediment | Bồi đắp trầm tích | |
| fine sediment | Trầm tích hạt mịn | |
| layer of sediment | Lớp trầm tích | |
| marine sediment | Trầm tích biển | |
| river sediment | Phù sa sông | |
| sediment transport | Quá trình vận chuyển bùn cát | |
| sediment deposition | Sự bồi tụ trầm tích | |
| hemipelagic sedimentdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hemipelagite |
Ví dụ
- .Đồng bằng sông Nile được hình thành từ trầm tích bị cuốn trôi xuống và bồi đắp ở cửa sông.
- .Bằng vòi phun nước áp lực cực cao, hầu như toàn bộ cặn bẩn đều được loại bỏ.
- .Các tầng trầm tích nằm dưới đáy lòng sông.
Họ từ (word family)
cùng gốc sedimentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisédiment
- từ tiếng Latinhsedimentum