Dịch

sediment

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of small particles, particularly dirt, that precipitates from a river or other body of water.
  2. Làm lắng đọng, làm kết tủađộng từngoại động từ (transitive)To deposit material as a sediment.
  3. Lắng đọng, kết tụđộng từnội động từ (intransitive)To be deposited as a sediment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sedimentNguyên thể (infinitive)
  2. sedimentsSố nhiều (plural)
  3. sedimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sedimentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

deposit sedimentBồi đắp trầm tích
fine sedimentTrầm tích hạt mịn
layer of sedimentLớp trầm tích
marine sedimentTrầm tích biển
river sedimentPhù sa sông
sediment transportQuá trình vận chuyển bùn cát
sediment depositionSự bồi tụ trầm tích
hemipelagic sedimentdanh từĐồng nghĩa với hemipelagite

Ví dụ

  • .Đồng bằng sông Nile được hình thành từ trầm tích bị cuốn trôi xuống và bồi đắp ở cửa sông.
  • .Bằng vòi phun nước áp lực cực cao, hầu như toàn bộ cặn bẩn đều được loại bỏ.
  • .Các tầng trầm tích nằm dưới đáy lòng sông.

AI