Dịch

reclarification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trường hợp lặp lại làm rõdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A repeat instance of clarification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reclarificationDạng gốc (base form)
  2. reclarificationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI