Nghĩa chính
- Người, hoặc cái đó, làm rõdanh từOne who, or that which, clarifies.
- Hành động nói nhằm làm rõ hoặc sửa lại lời nói trước đó của chính mìnhdanh từA speech act intended to clarify or correct one's own prior utterance.
- Tàu trong đó quá trình làm rõ được tiến hànhdanh từA vessel in which the process of clarification is conducted.
- Lá bài bổ sung dùng để nâng cao hoặc giải thích các lá bài chính trong trải bàidanh từAn additional card used to enhance or explain the primary cards in a spread.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clarifierDạng gốc (base form)
- clarifiersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ” Martin-Löf – .
- , , , — — — .
- […] , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha