Dịch

clarifier

danh từ (noun)
/ˈklɛɹəfaɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Người, hoặc cái đó, làm rõdanh từOne who, or that which, clarifies.
  2. Hành động nói nhằm làm rõ hoặc sửa lại lời nói trước đó của chính mìnhdanh từA speech act intended to clarify or correct one's own prior utterance.
  3. Tàu trong đó quá trình làm rõ được tiến hànhdanh từA vessel in which the process of clarification is conducted.
  4. Lá bài bổ sung dùng để nâng cao hoặc giải thích các lá bài chính trong trải bàidanh từAn additional card used to enhance or explain the primary cards in a spread.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clarifierDạng gốc (base form)
  2. clarifiersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • “ ” Martin-Löf – .
  • , , , — — — .
  • […] , .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI