Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cisguy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɪ
s
.
ɡ
aɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người chuyển giới
danh từ
A cisgender man.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cisguy
Dạng gốc
(base form)
cisguy
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
travesti
Người chuyển giới, người ăn mặc khác giới
trans
Người chuyển giới
travestido
Người chuyển giới
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cisboy
cisdude
cis man
Nguồn gốc
(etymology)
cis-
+
guy
Ví dụ
"
This
is
not
about
sex
!
"
I
snapped
.
"
I
mean
,
yes
,
I
was
interested
in
being
with
a
cisguy
after
my
surgery
,
but
–"
AI
1
Người chuyển giới
1
Người chuyển giới
1
Người chuyển giới